🇬🇧 Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh Lớp 4 - Time, Daily Routines & Hobbies
Lớp 4 • 20 câu hỏi
--:--
Câu 1 Trắc nghiệm 1.0 điểm
I always get up early and __________ my teeth in the morning.

I always get up early and __________ my teeth in the morning.

Câu 2 Trắc nghiệm 1.0 điểm
What is your favorite subject at school?

What is your favorite subject at school?

Câu 3 Trắc nghiệm 1.7 điểm
When is your birthday? - It is in __________.
Câu 4 Trắc nghiệm 1.7 điểm
What can she do? - She can __________ the piano.
Câu 5 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
54 + 10 =
51 + 58 =
8 + 21 =
40 + 32 =
Câu 6 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Where were you yesterday afternoon?

Where were you yesterday afternoon?

Câu 7 Trắc nghiệm 1.7 điểm
What day is it today? - It is __________.
Câu 8 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 140 là:
Số liền sau của 140 là:
Câu 9 Trắc nghiệm 1.0 điểm
How much are these blue shoes?

How much are these blue shoes?

Câu 10 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 140 là:
Số liền sau của 140 là:
Câu 11 Trắc nghiệm 1.7 điểm
Where are you from? - I am from __________.
Câu 12 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
55 + 48 =
30 + 23 =
14 + 15 =
28 + 20 =
Câu 13 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
13 + 64 =
35 + 1 =
70 + 5 =
60 + 10 =
Câu 14 Trắc nghiệm 1.0 điểm
“What time is it?” – “It’s seven __________ .”

“What time is it?” – “It’s seven __________ .”

Câu 15 Trắc nghiệm 1.7 điểm
"What time is it?" - "It is seven o’clock." Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
Câu 16 Trắc nghiệm 1.7 điểm
What is your hobby? - I like __________ comics.
Câu 17 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Would you like some orange juice?

Would you like some orange juice?

Câu 18 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Why do you want to visit the zoo?

Why do you want to visit the zoo?

Câu 19 Trắc nghiệm 1.0 điểm
What does your father do? "He flies airplanes across the world."

What does your father do? "He flies airplanes across the world."

Câu 20 Trắc nghiệm 1.0 điểm
When is your birthday?

When is your birthday?

Bạn đã hoàn thành các câu hỏi?
Bảng Câu Hỏi 0 / 20 đã làm

Đã hoàn thành câu
Chưa làm
Phím số cho bé: