🔬 Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Vật Lý Lớp 10 - Động Học & Các Định Luật Newton
Lớp 10 • 21 câu hỏi
--:--
Câu 1 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 260 là:
Số liền sau của 260 là:
Câu 2 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h. Công thức tính vận tốc lúc chạm đất (bỏ qua sức cản) là:

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h. Công thức tính vận tốc lúc chạm đất (bỏ qua sức cản) là:

Câu 3 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 260 là:
Số liền sau của 260 là:
Câu 4 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất được tính bởi công thức:
v = √(2gh)
Câu 5 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
56 + 31 =
52 + 33 =
120 + 6 =
30 + 32 =
Câu 6 Trắc nghiệm 2.5 điểm
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều (công thức độc lập thời gian) là:
Câu 7 Trắc nghiệm 2.5 điểm
Cặp lực "Lực và Phản lực" trong định luật III Newton có đặc điểm nào sau đây?
Câu 8 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều bán kính r với tốc độ dài v được tính bằng công thức:
a_ht = v² / r
Câu 9 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Một vật khối lượng 2 kg đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực F = 6 N không đổi. Vận tốc của vật sau 4 giây là:
v = v₀ + a × t
Câu 10 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Định luật I Newton cho biết một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nào?

Định luật I Newton cho biết một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nào?

Câu 11 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Trọng lượng của một vật có khối lượng m = 5 kg tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s² là:
P = m × g
Câu 12 Trắc nghiệm 2.5 điểm
Theo định luật II Newton, gia tốc a của một vật có khối lượng m thu được dưới tác dụng của lực F được tính bằng:
Câu 13 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 260 là:
Số liền sau của 260 là:
Câu 14 Trắc nghiệm 2.5 điểm
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s². Thời gian rơi t được tính theo công thức:
Câu 15 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Lực ma sát trượt tác dụng lên vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang có độ lớn phụ thuộc vào:
F_mst = μ × N
Câu 16 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s và gia tốc a = 2 m/s². Quãng đường ô tô đi được sau thời gian t = 5 s là:
s = v₀t + (1/2)at²
Câu 17 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?
Chuyển động tròn đều
Câu 18 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton có đặc điểm nào sau đây?
Định luật III Newton
Câu 19 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Theo định luật II Newton, gia tốc của một vật có khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực F được tính theo công thức:
a = F / m
Câu 20 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
68 + 114 =
130 + 9 =
81 + 105 =
92 + 74 =
Câu 21 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Quán tính của một vật là tính chất bảo toàn:
Khái niệm quán tính
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi?
Bảng Câu Hỏi 0 / 21 đã làm

Đã hoàn thành câu
Chưa làm
Phím số cho bé: