📝 Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 5 - Số Thập Phân & Tỉ Số Phần Trăm
Lớp 5 • 20 câu hỏi
--:--
Câu 1 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Một hình tròn có bán kính r = 5 cm. Diện tích của hình tròn đó là:
Câu 2 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Chữ số 7 trong số thập phân 45,378 có giá trị là bao nhiêu?

Chữ số 7 trong số thập phân 45,378 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 3 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Viết phân số 3/4 dưới dạng số thập phân là:
Câu 4 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 5 cm là:

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 5 cm là:

Câu 5 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 160 là:
Số liền sau của 160 là:
Câu 6 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Chữ số 7 trong số thập phân 85,274 có giá trị là:
Câu 7 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
45 + 76 =
57 + 55 =
77 + 48 =
15 + 32 =
Câu 8 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Điền số thích hợp
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
Số liền trước của 160 là:
Số liền sau của 160 là:
Câu 9 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Kết quả của phép tính: 4,5 x 0,01 = ?
Câu 10 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Đổi đơn vị: 3 ha = ... m²?
Câu 11 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m. Người ta dùng 20% diện tích đất để làm nhà. Diện tích đất làm nhà là:
Câu 12 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Tính kết quả: 15,4 × 0,1 = ?

Tính kết quả: 15,4 × 0,1 = ?

Câu 13 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Số thập phân "Mười hai phẩy không năm" được viết là:

Số thập phân "Mười hai phẩy không năm" được viết là:

Câu 14 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Viết phân số 3/4 dưới dạng tỉ số phần trăm:

Viết phân số 3/4 dưới dạng tỉ số phần trăm:

Câu 15 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Một người đi xe máy với vận tốc 42 km/h trong thời gian 2,5 giờ. Quãng đường người đó đi được là:
Câu 16 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Đổi đơn vị đo: 3,5 m³ = ... dm³

Đổi đơn vị đo: 3,5 m³ = ... dm³

Câu 17 Trắc nghiệm 1.3 điểm
Tìm tỉ số phần trăm của 15 và 60:
Câu 18 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
52 + 43 =
41 + 77 =
57 + 54 =
26 + 64 =
Câu 19 Trắc nghiệm 1.0 điểm
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp là:

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với cả lớp là:

Câu 20 📝 Phiếu Bài Tập Tự Luận 2.0 điểm
Phần Tự Luận: Tính nhẩm
Điền kết quả vào các ô vuông bên dưới.
Phiếu Tự Luận: Học sinh điền trực tiếp kết quả vào các ô khuyết bên dưới:
Tự Luận Chấm Điểm Tự Động
40 + 7 =
10 + 39 =
37 + 9 =
39 + 23 =
Bạn đã hoàn thành các câu hỏi?
Bảng Câu Hỏi 0 / 20 đã làm

Đã hoàn thành câu
Chưa làm
Phím số cho bé: