Bài 5: Bảng đơn vị đo khối lượng: Yến, Tạ, Tấn & Mối quan hệ với kg

+35 XP 20 phút
Mục Tiêu Bài Học

1 yến = 10 kg; 1 tạ = 10 yến = 100 kg; 1 tấn = 10 tạ = 1000 kg.

ĐỀ THI & CÂU HỎI ĐƯỢC TỰ ĐỘNG RANDOM MỖI LẦN HỌC
Tự động đảo câu hỏi & vị trí 4 đáp án chống học vẹt

Bảng Quy Đổi Yến, Tạ, Tấn

1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg

1 tạ = 10 yến = 100 kg | 1 yến = 10 kg.

Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 1: Kiến thức trọng tâm của 'Bài 5: Bảng đơn vị đo khối lượng: Yến, Tạ, Tấn & Mối quan hệ với kg' là gì?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 6: Tìm hai số biết Tổng là 100 và Tỉ số của hai số là 2/3. Số bé là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 3: Rút gọn phân số 18/24 về phân số tối giản được kết quả là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 7: 1 ki-lô-mét vuông (km²) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 2: Số 1 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam (kg)?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 4: Tính: 2/5 + 3/5 = ?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 5: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy 15 cm và chiều cao 8 cm:
🎉