Mục Tiêu Bài Học
Hàng phần mười (1/10 = 0,1), hàng phần trăm (1/100 = 0,01), hàng phần nghìn (1/1000 = 0,001).
Bảng Các Hàng Của Số Thập Phân
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau nó.
Hàng phần mười (1/10 = 0,1), hàng phần trăm (1/100 = 0,01), hàng phần nghìn (1/1000 = 0,001).
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau nó.