Mục Tiêu Bài Học
10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn (1000). Các số tròn trăm: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000.
Hàng Đơn Vị, Chục, Trăm, Nghìn
10 đơn vị = 1 chục | 10 chục = 1 trăm | 10 trăm = 1 nghìn (1000).
10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn (1000). Các số tròn trăm: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000.
10 đơn vị = 1 chục | 10 chục = 1 trăm | 10 trăm = 1 nghìn (1000).