Bài 33: Đơn vị đo độ dài: Mét (m), Mi-li-mét (mm) & Bảng quy đổi

+35 XP 20 phút
Mục Tiêu Bài Học

Nắm vững: 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm; 1 cm = 10 mm.

ĐỀ THI & CÂU HỎI ĐƯỢC TỰ ĐỘNG RANDOM MỖI LẦN HỌC
Tự động đảo câu hỏi & vị trí 4 đáp án chống học vẹt

Bảng Quy Đổi Đơn Vị Độ Dài

1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm

1 cm = 10 mm | 1 dm = 100 mm.

Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 6 = ...
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 5: Tìm x biết: x : 2 = 8
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 6: 1 mét (m) bằng bao nhiêu xăng-ti-mét (cm)?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 3: Tính nhanh: 72 - 28 = ?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 7: Một hình tam giác có độ dài 3 cạnh là 6 cm, 8 cm, 10 cm. Chu vi hình tam giác đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 2: Tính nhanh: 25 + 35 = ?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 1: Kiến thức trọng tâm của 'Bài 33: Đơn vị đo độ dài: Mét (m), Mi-li-mét (mm) & Bảng quy đổi' là gì?
🎉