Bài 34: Xem đồng hồ chính xác đến từng phút & Xem giờ hơn, giờ kém

+35 XP 20 phút
Mục Tiêu Bài Học

1 giờ = 60 phút. Mỗi vạch nhỏ trên đồng hồ là 1 phút, mỗi số cách nhau 5 phút. Đọc giờ hơn (8 giờ 20 phút) và giờ kém (9 giờ kém 15 phút).

ĐỀ THI & CÂU HỎI ĐƯỢC TỰ ĐỘNG RANDOM MỖI LẦN HỌC
Tự động đảo câu hỏi & vị trí 4 đáp án chống học vẹt

Cách Đọc Giờ Kém

Khi kim phút vượt qua số 6 (sau 30 phút), ta có thể đọc giờ kém. VD: 7 giờ 45 phút = 8 giờ kém 15 phút.

Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 5: Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích hình vuông đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 1: Kiến thức trọng tâm của 'Bài 34: Xem đồng hồ chính xác đến từng phút & Xem giờ hơn, giờ kém' là gì?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 6: Hình tròn tâm O có bán kính r = 6 cm. Đường kính của hình tròn đó dài bao nhiêu cm?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 3: Trong phép chia có dư cho 6, số dư LỚN NHẤT có thể có là mấy?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 2: Tính nhẩm: 7 x 8 = ?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 7: 1 ki-lô-gam (kg) bằng bao nhiêu gam (g)?
🎉