Bài 4: Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng & diện tích (ha, km2)

+35 XP 20 phút
Mục Tiêu Bài Học

Héc-ta (kí hiệu: ha) = 10 000 m2. 1 km2 = 100 ha = 1 000 000 m2. Mối quan hệ giữa các đơn vị đo.

ĐỀ THI & CÂU HỎI ĐƯỢC TỰ ĐỘNG RANDOM MỖI LẦN HỌC
Tự động đảo câu hỏi & vị trí 4 đáp án chống học vẹt

Đơn Vị Héc-ta (ha)

1 ha = 10 000 m² | 1 km² = 100 ha

Dùng đo diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp lớn.

Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 1: Kiến thức trọng tâm của 'Bài 4: Bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng & diện tích (ha, km2)' là gì?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 3: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 12 cm và chiều cao 7 cm:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 6: Một ô tô đi quãng đường 150 km hết 3 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 2: Số 1 héc-ta (ha) bằng bao nhiêu mét vuông (m²)?
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 4: Một hình tròn có bán kính r = 3 cm. Diện tích của hình tròn đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 7: Một hình lập phương có cạnh 4 cm. Thể tích của hình lập phương đó là:
🎉
Câu hỏi trắc nghiệm thử thách
Câu 5: Tìm 25% của 400 kg:
🎉