Mục Tiêu Bài Học
Làm quen đề-xi-mét (kí hiệu: dm). Nắm vững: 1 dm = 10 cm và 10 cm = 1 dm.
Công Thức Đổi Đơn Vị Đề-xi-mét (dm)
📏 1 dm = 10 cm
📏 10 cm = 1 dm
Ví dụ: 3 dm = 30 cm | 50 cm = 5 dm | 2 dm 5 cm = 25 cm
Làm quen đề-xi-mét (kí hiệu: dm). Nắm vững: 1 dm = 10 cm và 10 cm = 1 dm.
Ví dụ: 3 dm = 30 cm | 50 cm = 5 dm | 2 dm 5 cm = 25 cm